Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

返却

へんきゃく

trả lại đồ mượn

Ví dụ

  • としょかんのほんのへんきゃくきげんは2しゅうかんです。

    図書館の本の返却期限は2週間です。

    Thời hạn trả sách thư viện là hai tuần.

  • れんたるでぃーぶいでぃーのへんきゃくをわすれました。

    レンタルDVDの返却を忘れました。

    Tôi quên trả DVD cho thuê.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    返却 — trả lại đồ mượn · Kimuchi Nihongo