Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

例えば

たとえば

ví dụ như

Ví dụ

  • たとえば、りんごやみかんなどのくだものです。

    例えば、りんごやみかんなどの果物です。

    Ví dụ, đó là các loại trái cây như táo và cam.

  • けんこうてきなしょくせいかつ、たとえばやさいをたべることがたいせつです。

    健康的な食生活、例えば野菜を食べることが大切です。

    Chế độ ăn uống lành mạnh, chẳng hạn như ăn rau, rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    例えば — ví dụ như · Kimuchi Nihongo