Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

供える

そなえる

dâng cúng

Ví dụ

  • ぶつだんにおはなをそなえました。

    仏壇にお花を供えました。

    Tôi đã dâng hoa tại bàn thờ.

  • まいにちごはんをかみさまにそなえます。

    毎日ご飯を神様に供えます。

    Tôi dâng cơm cho các vị thần mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    供える — dâng cúng · Kimuchi Nihongo