Từ vựng
N1供える
そなえる
dâng cúng
Ví dụ
ぶつだんにおはなをそなえました。
仏壇にお花を供えました。
Tôi đã dâng hoa tại bàn thờ.
まいにちごはんをかみさまにそなえます。
毎日ご飯を神様に供えます。
Tôi dâng cơm cho các vị thần mỗi ngày.
Từ vựng
N1そなえる
dâng cúng
ぶつだんにおはなをそなえました。
仏壇にお花を供えました。
Tôi đã dâng hoa tại bàn thờ.
まいにちごはんをかみさまにそなえます。
毎日ご飯を神様に供えます。
Tôi dâng cơm cho các vị thần mỗi ngày.