Từ vựng
N1到底
とうてい
dù thế nào cũng (không)
Ví dụ
そんなことはとうていできません。
そんなことは到底できません。
Điều đó hoàn toàn không thể.
かれのけいかくはとうていせいこうしないでしょう。
彼の計画は到底成功しないでしょう。
Kế hoạch của anh ấy sẽ không bao giờ thành công.
Từ vựng
N1とうてい
dù thế nào cũng (không)
そんなことはとうていできません。
そんなことは到底できません。
Điều đó hoàn toàn không thể.
かれのけいかくはとうていせいこうしないでしょう。
彼の計画は到底成功しないでしょう。
Kế hoạch của anh ấy sẽ không bao giờ thành công.