Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

到底

とうてい

dù thế nào cũng (không)

Ví dụ

  • そんなことはとうていできません。

    そんなことは到底できません。

    Điều đó hoàn toàn không thể.

  • かれのけいかくはとうていせいこうしないでしょう。

    彼の計画は到底成功しないでしょう。

    Kế hoạch của anh ấy sẽ không bao giờ thành công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng