Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

制限

せいげん

hạn chế; giới hạn

Ví dụ

  • にゅうじょうしゃすうにせいげんがあります。

    入場者数に制限があります。

    Có giới hạn số lượng người nhập cảnh.

  • このかーどのしようがくにせいげんがあります。

    このカードの使用額に制限があります。

    Thẻ này có giới hạn chi tiêu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    制限 — hạn chế; giới hạn · Kimuchi Nihongo