Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

刻む

きざむ

khắc; băm nhỏ

Ví dụ

  • やさいをこまかくきざみます。

    野菜をこまかく刻みます。

    Tôi cắt rau thành những miếng nhỏ.

  • このできごとはこころにきざまれました。

    この出来事は心に刻まれました。

    Sự kiện này đã khắc sâu vào lòng tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng