Từ vựng
N2深刻
しんこく
nghiêm trọng; sâu sắc
Ví dụ
しんこくなもんだいがあります。
深刻な問題があります。
Có một vấn đề nghiêm trọng.
かれのじょうきょうはしんこくです。
彼の状況は深刻です。
Tình hình của anh ấy là rất nghiêm trọng.
Từ vựng
N2しんこく
nghiêm trọng; sâu sắc
しんこくなもんだいがあります。
深刻な問題があります。
Có một vấn đề nghiêm trọng.
かれのじょうきょうはしんこくです。
彼の状況は深刻です。
Tình hình của anh ấy là rất nghiêm trọng.