Từ vựng
N5Động từ nhóm 1取る
とる
lấy; cầm
Ví dụ
りんごをとってください。
りんごを取ってください。
Vui lòng lấy một quả táo.
しゃしんをとりました。
写真を取りました。
Tôi đã chụp ảnh.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1とる
lấy; cầm
りんごをとってください。
りんごを取ってください。
Vui lòng lấy một quả táo.
しゃしんをとりました。
写真を取りました。
Tôi đã chụp ảnh.