Từ vựng
N2命令
めいれい
mệnh lệnh
Ví dụ
めいれいにしたがってください。
命令に従ってください。
Vui lòng tuân theo lệnh.
せんせいのめいれいはぜったいです。
先生の命令は絶対です。
Lệnh của thầy giáo là tuyệt đối.
Từ vựng
N2めいれい
mệnh lệnh
めいれいにしたがってください。
命令に従ってください。
Vui lòng tuân theo lệnh.
せんせいのめいれいはぜったいです。
先生の命令は絶対です。
Lệnh của thầy giáo là tuyệt đối.