Từ vựng
N1寿命
じゅみょう
tuổi thọ
Ví dụ
いぬのじゅみょうはみじかいです。
犬の寿命は短いです。
Tuổi thọ của chó rất ngắn.
このせいひんのじゅみょうはごねんです。
この製品の寿命は5年です。
Sản phẩm này có tuổi thọ 5 năm.
Từ vựng
N1じゅみょう
tuổi thọ
いぬのじゅみょうはみじかいです。
犬の寿命は短いです。
Tuổi thọ của chó rất ngắn.
このせいひんのじゅみょうはごねんです。
この製品の寿命は5年です。
Sản phẩm này có tuổi thọ 5 năm.