Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

警官

けいかん

cảnh sát

Ví dụ

  • けいかんがじこげんばにとうちゃくしました。

    警官が事故現場に到着しました。

    Cảnh sát đã đến hiện trường tai nạn.

  • そのけいかんはこどもたちをたすけました。

    その警官は子どもたちを助けました。

    Cảnh sát đó đã giúp các em bé.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng