Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

外交官

がいこうかん

nhà ngoại giao

Ví dụ

  • がいこうかんはかいだんのためにほんへきました。

    外交官は会談のため日本へ来ました。

    Nhà ngoại giao đã đến Nhật Bản để đàm phán.

  • あのがいこうかんはなんかこくではたらきました。

    あの外交官は何か国で働きました。

    Nhà ngoại giao đó đã làm việc ở nhiều quốc gia.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng