Từ vựng
N4Động từ nhóm 1変わる
かわる
thay đổi; biến đổi
Ví dụ
きせつがかわりました。
季節が変わりました。
Mùa đã thay đổi.
かれはおとなになってかわった。
彼は大人になって変わった。
Anh ấy đã thay đổi sau khi trưởng thành.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1かわる
thay đổi; biến đổi
きせつがかわりました。
季節が変わりました。
Mùa đã thay đổi.
かれはおとなになってかわった。
彼は大人になって変わった。
Anh ấy đã thay đổi sau khi trưởng thành.