Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

変わる

かわる

thay đổi; biến đổi

Ví dụ

  • きせつがかわりました。

    季節が変わりました。

    Mùa đã thay đổi.

  • かれはおとなになってかわった。

    彼は大人になって変わった。

    Anh ấy đã thay đổi sau khi trưởng thành.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng