Từ vựng
N3指す
さす
chỉ vào
Ví dụ
えきいんが、わたしをゆびさした。
駅員が、わたしを指さした。
Nhân viên ga tàu chỉ vào tôi.
やいんがみぎのほうをさしています。
矢印が右の方を指しています。
Mũi tên đang chỉ về phía bên phải.
Từ vựng
N3さす
chỉ vào
えきいんが、わたしをゆびさした。
駅員が、わたしを指さした。
Nhân viên ga tàu chỉ vào tôi.
やいんがみぎのほうをさしています。
矢印が右の方を指しています。
Mũi tên đang chỉ về phía bên phải.