Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

指す

さす

chỉ vào

Ví dụ

  • えきいんが、わたしをゆびさした。

    駅員が、わたしを指さした。

    Nhân viên ga tàu chỉ vào tôi.

  • やいんがみぎのほうをさしています。

    矢印が右の方を指しています。

    Mũi tên đang chỉ về phía bên phải.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng