Từ vựng
N2指定
してい
chỉ định
Ví dụ
せんせいが、あしたまでにていしゅつすることをしていした。
先生が、明日までに提出することを指定した。
Giáo viên chỉ định rằng phải nộp vào ngày mai.
このびじねすほてるはきんえんしつにしていされています。
このビジネスホテルは禁煙室に指定されています。
Khách sạn kinh doanh này được chỉ định là phòng không hút thuốc.
Từ vựng
N2してい
chỉ định
せんせいが、あしたまでにていしゅつすることをしていした。
先生が、明日までに提出することを指定した。
Giáo viên chỉ định rằng phải nộp vào ngày mai.
このびじねすほてるはきんえんしつにしていされています。
このビジネスホテルは禁煙室に指定されています。
Khách sạn kinh doanh này được chỉ định là phòng không hút thuốc.