Từ vựng
N3政治
せいじ
chính trị
Ví dụ
かれは、ずっとせいじにきょうみがない。
彼は、ずっと政治に興味がない。
Anh ấy chưa bao giờ quan tâm đến chính trị.
にほんのせいじについて、くわしくしりたいです。
日本の政治について、詳しく知りたいです。
Tôi muốn tìm hiểu thêm về chính trị Nhật Bản.
Từ vựng
N3せいじ
chính trị
かれは、ずっとせいじにきょうみがない。
彼は、ずっと政治に興味がない。
Anh ấy chưa bao giờ quan tâm đến chính trị.
にほんのせいじについて、くわしくしりたいです。
日本の政治について、詳しく知りたいです。
Tôi muốn tìm hiểu thêm về chính trị Nhật Bản.