Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

政府

せいふ

chính phủ

Ví dụ

  • せいふは、あたらしいせいさくをはっぴょうした。

    政府は、新しい政策を発表した。

    Chính phủ công bố chính sách mới.

  • このもんだいについて、せいふはまだたいおうしていない。

    この問題について、政府はまだ対応していない。

    Chính phủ chưa phản ứng với vấn đề này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng