Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

昨年

さくねん

năm ngoái

Ví dụ

  • さくねんは、えいぎょうせいせきがよく、りえきがふえた。

    昨年は、営業成績が良く、利益が増えた。

    Năm ngoái, hiệu suất bán hàng tốt và lợi nhuận tăng.

  • さくねんのいまごろは、まだゆきがのこっていました。

    昨年の今頃は、まだ雪が残っていました。

    Quanh thời gian này năm ngoái, còn có tuyết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    昨年 — năm ngoái · Kimuchi Nihongo