Từ vựng
N2段階
だんかい
giai đoạn; cấp độ
Ví dụ
しょきのだんかいでは、きほんをならいます。
初期の段階では、基本を学びます。
Ở giai đoạn ban đầu, chúng ta học kiến thức cơ bản.
ぷろじぇくとは、さいしゅうだんかいにはいった。
プロジェクトは最終段階に入った。
Dự án đã bước vào giai đoạn cuối cùng.
Từ vựng
N2だんかい
giai đoạn; cấp độ
しょきのだんかいでは、きほんをならいます。
初期の段階では、基本を学びます。
Ở giai đoạn ban đầu, chúng ta học kiến thức cơ bản.
ぷろじぇくとは、さいしゅうだんかいにはいった。
プロジェクトは最終段階に入った。
Dự án đã bước vào giai đoạn cuối cùng.