Từ vựng
N2手段
しゅだん
biện pháp; phương tiện
Ví dụ
かれは、あらゆるしゅだんをつかって、もくひょうをたっせいした。
彼は、あらゆる手段を使って、目標を達成した。
Anh ấy đạt được mục tiêu bằng mọi cách có thể.
もくてきのためには、そのしゅだんがひつようです。
目的のためには、その手段が必要です。
Để đạt được mục đích đó, cần phải sử dụng phương pháp đó.