Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

手段

しゅだん

biện pháp; phương tiện

Ví dụ

  • かれは、あらゆるしゅだんをつかって、もくひょうをたっせいした。

    彼は、あらゆる手段を使って、目標を達成した。

    Anh ấy đạt được mục tiêu bằng mọi cách có thể.

  • もくてきのためには、そのしゅだんがひつようです。

    目的のためには、その手段が必要です。

    Để đạt được mục đích đó, cần phải sử dụng phương pháp đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng