Từ vựng
N3活動
かつどう
hoạt động
Ví dụ
わたしたちのさーくるのかつどうはたのしいです。
私たちのサークルの活動は楽しいです。
Các hoạt động của câu lạc bộ của chúng tôi rất vui.
ぼらんてぃあかつどうにさんかしたいですか。
ボランティア活動に参加したいですか。
Bạn có muốn tham gia các hoạt động tình nguyện không?
Từ vựng
N3かつどう
hoạt động
わたしたちのさーくるのかつどうはたのしいです。
私たちのサークルの活動は楽しいです。
Các hoạt động của câu lạc bộ của chúng tôi rất vui.
ぼらんてぃあかつどうにさんかしたいですか。
ボランティア活動に参加したいですか。
Bạn có muốn tham gia các hoạt động tình nguyện không?