Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

活躍

かつやく

hoạt động tích cực

Ví dụ

  • そのせんしゅはこくさいたいかいでかつやくしています。

    その選手は国際大会で活躍しています。

    Vận động viên đó đang hoạt động trong các cuộc thi quốc tế.

  • かのじょはびじねすかいでおおきくかつやくしています。

    彼女はビジネス界で大きく活躍しています。

    Cô ấy rất hoạt động trong thế giới kinh doanh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng