Từ vựng
N2活躍
かつやく
hoạt động tích cực
Ví dụ
そのせんしゅはこくさいたいかいでかつやくしています。
その選手は国際大会で活躍しています。
Vận động viên đó đang hoạt động trong các cuộc thi quốc tế.
かのじょはびじねすかいでおおきくかつやくしています。
彼女はビジネス界で大きく活躍しています。
Cô ấy rất hoạt động trong thế giới kinh doanh.
Từ vựng
N2かつやく
hoạt động tích cực
そのせんしゅはこくさいたいかいでかつやくしています。
その選手は国際大会で活躍しています。
Vận động viên đó đang hoạt động trong các cuộc thi quốc tế.
かのじょはびじねすかいでおおきくかつやくしています。
彼女はビジネス界で大きく活躍しています。
Cô ấy rất hoạt động trong thế giới kinh doanh.