Từ vựng
N4点ける
つける
bật (đèn, lửa)
Ví dụ
くらいのででんきをつけました。
暗いので電気を点けました。
Vì tối nên tôi đã bật đèn.
テレビをつけてもいいですか。
テレビを点けてもいいですか。
Tôi bật tivi được không?
Từ vựng
N4つける
bật (đèn, lửa)
くらいのででんきをつけました。
暗いので電気を点けました。
Vì tối nên tôi đã bật đèn.
テレビをつけてもいいですか。
テレビを点けてもいいですか。
Tôi bật tivi được không?