Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

点ける

つける

bật (đèn, lửa)

Ví dụ

  • くらいのででんきをつけました。

    暗いので電気を点けました。

    Vì tối nên tôi đã bật đèn.

  • テレビをつけてもいいですか。

    テレビを点けてもいいですか。

    Tôi bật tivi được không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    点ける — bật (đèn, lửa) · Kimuchi Nihongo