Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

相変わらず

あいかわらず

vẫn như thường lệ

Ví dụ

  • かれはあいかわらずちこくしてきた。

    彼は相変わらず遅刻してきた。

    Anh ấy đến muộn như thường lệ.

  • あいかわらずうつくしいけしきですね。

    相変わらず美しい景色ですね。

    Cảnh quan vẫn đẹp như mọi khi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng