Từ vựng
N2精神
せいしん
tinh thần
Ví dụ
かれはせいしんてきにつよいひとです。
彼は精神的に強い人です。
Anh ấy là một người mạnh mẽ về tinh thần.
にほんのせいしんぶんかをまなびたいです。
日本の精神文化を学びたいです。
Tôi muốn tìm hiểu về văn hóa tinh thần của Nhật Bản.
Từ vựng
N2せいしん
tinh thần
かれはせいしんてきにつよいひとです。
彼は精神的に強い人です。
Anh ấy là một người mạnh mẽ về tinh thần.
にほんのせいしんぶんかをまなびたいです。
日本の精神文化を学びたいです。
Tôi muốn tìm hiểu về văn hóa tinh thần của Nhật Bản.