Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

草花

くさばな

hoa cỏ

Ví dụ

  • しゅみで、いろいろなくさばなをそだてています。

    趣味で、いろいろな草花を育てています。

    Như một sở thích, tôi trồng nhiều loại hoa cỏ khác nhau.

  • はるになると、のはらにいろいろなくさばながさきます。

    春になると、野原に色々な草花が咲きます。

    Khi mùa xuân tới, nhiều loại hoa cỏ khác nhau nở rộ trên cánh đồng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng