Từ vựng
N2草花
くさばな
hoa cỏ
Ví dụ
しゅみで、いろいろなくさばなをそだてています。
趣味で、いろいろな草花を育てています。
Như một sở thích, tôi trồng nhiều loại hoa cỏ khác nhau.
はるになると、のはらにいろいろなくさばながさきます。
春になると、野原に色々な草花が咲きます。
Khi mùa xuân tới, nhiều loại hoa cỏ khác nhau nở rộ trên cánh đồng.
Từ vựng
N2くさばな
hoa cỏ
しゅみで、いろいろなくさばなをそだてています。
趣味で、いろいろな草花を育てています。
Như một sở thích, tôi trồng nhiều loại hoa cỏ khác nhau.
はるになると、のはらにいろいろなくさばながさきます。
春になると、野原に色々な草花が咲きます。
Khi mùa xuân tới, nhiều loại hoa cỏ khác nhau nở rộ trên cánh đồng.