Từ vựng
N4要る
いる
cần
Ví dụ
このしごとをするのに、せんもんちしきがいります。
この仕事をするのに、専門知識が要ります。
Công việc này cần kiến thức chuyên môn.
みずがもういりません。
水がもう要りません。
Tôi không cần nước nữa.
Từ vựng
N4いる
cần
このしごとをするのに、せんもんちしきがいります。
この仕事をするのに、専門知識が要ります。
Công việc này cần kiến thức chuyên môn.
みずがもういりません。
水がもう要りません。
Tôi không cần nước nữa.