Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

要る

いる

cần

Ví dụ

  • このしごとをするのに、せんもんちしきがいります。

    この仕事をするのに、専門知識が要ります。

    Công việc này cần kiến thức chuyên môn.

  • みずがもういりません。

    水がもう要りません。

    Tôi không cần nước nữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng