Từ vựng
N1負傷
ふしょう
bị thương
Ví dụ
あのじこで、5にんがふしょうしました。
あの事故で、5人が負傷しました。
Năm người bị thương trong vụ tai nạn đó.
せんしゅはふしょうして、たいかいにでられません。
選手は負傷して、大会に出られません。
Vận động viên bị thương và không thể tham gia cuộc thi.
Từ vựng
N1ふしょう
bị thương
あのじこで、5にんがふしょうしました。
あの事故で、5人が負傷しました。
Năm người bị thương trong vụ tai nạn đó.
せんしゅはふしょうして、たいかいにでられません。
選手は負傷して、大会に出られません。
Vận động viên bị thương và không thể tham gia cuộc thi.