Từ vựng
N2追加
ついか
bổ sung; thêm
Ví dụ
このりょうりにしおをついかしてください。
この料理に塩を追加してください。
Vui lòng thêm muối vào món ăn này.
あしたあたらしいめんばーをついかするよていです。
明日、新しいメンバーを追加する予定です。
Chúng tôi dự định thêm một thành viên mới vào ngày mai.
Từ vựng
N2ついか
bổ sung; thêm
このりょうりにしおをついかしてください。
この料理に塩を追加してください。
Vui lòng thêm muối vào món ăn này.
あしたあたらしいめんばーをついかするよていです。
明日、新しいメンバーを追加する予定です。
Chúng tôi dự định thêm một thành viên mới vào ngày mai.