Từ vựng
N2追いつく
おいつく
đuổi kịp
Ví dụ
はしって、やっとともだちにおいつきました。
走って、やっと友達に追いつきました。
Tôi chạy và cuối cùng cũng bắt kịp bạn của tôi.
しごとがおおくて、しんちょくにおいつけません。
仕事が多くて、進捗に追いつけません。
Tôi có quá nhiều công việc nên không theo kịp tiến độ.
Từ vựng
N2おいつく
đuổi kịp
はしって、やっとともだちにおいつきました。
走って、やっと友達に追いつきました。
Tôi chạy và cuối cùng cũng bắt kịp bạn của tôi.
しごとがおおくて、しんちょくにおいつけません。
仕事が多くて、進捗に追いつけません。
Tôi có quá nhiều công việc nên không theo kịp tiến độ.