Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

追いつく

おいつく

đuổi kịp

Ví dụ

  • はしって、やっとともだちにおいつきました。

    走って、やっと友達に追いつきました。

    Tôi chạy và cuối cùng cũng bắt kịp bạn của tôi.

  • しごとがおおくて、しんちょくにおいつけません。

    仕事が多くて、進捗に追いつけません。

    Tôi có quá nhiều công việc nên không theo kịp tiến độ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    追いつく — đuổi kịp · Kimuchi Nihongo