Từ vựng
N2逃がす
にがす
thả ra; để sổng
Ví dụ
つったさかなをにがしてしまいました。
釣った魚を逃がしてしまいました。
Tôi vô tình để con cá mà tôi câu được chạy thoát.
だいじなきかいをにがしてはいけません。
大事な機会を逃がしてはいけません。
Bạn không nên bỏ lỡ một cơ hội quan trọng.
Từ vựng
N2にがす
thả ra; để sổng
つったさかなをにがしてしまいました。
釣った魚を逃がしてしまいました。
Tôi vô tình để con cá mà tôi câu được chạy thoát.
だいじなきかいをにがしてはいけません。
大事な機会を逃がしてはいけません。
Bạn không nên bỏ lỡ một cơ hội quan trọng.