Từ vựng
N3限る
かぎる
giới hạn
Ví dụ
このいべんとはおとなにかぎります。
このイベントは大人に限ります。
Sự kiện này chỉ dành cho người lớn.
じかんがかぎられていますので、いそぎましょう。
時間が限られていますので、急ぎましょう。
Thời gian của chúng tôi có hạn, vì vậy hãy nhanh lên.
Từ vựng
N3かぎる
giới hạn
このいべんとはおとなにかぎります。
このイベントは大人に限ります。
Sự kiện này chỉ dành cho người lớn.
じかんがかぎられていますので、いそぎましょう。
時間が限られていますので、急ぎましょう。
Thời gian của chúng tôi có hạn, vì vậy hãy nhanh lên.