Từ vựng
N2飛び出す
とびだす
lao ra; nhảy ra
Ví dụ
こどもがきゅうにみちにとびだしました。
子どもが急に道に飛び出しました。
Đứa trẻ đột nhiên chạy ra đường.
じゅぎょうちゅうにがくせいがきょうしつからとびだしました。
授業中に学生が教室から飛び出しました。
Học sinh đã chạy ra khỏi lớp học trong giờ học.
Từ vựng
N2とびだす
lao ra; nhảy ra
こどもがきゅうにみちにとびだしました。
子どもが急に道に飛び出しました。
Đứa trẻ đột nhiên chạy ra đường.
じゅぎょうちゅうにがくせいがきょうしつからとびだしました。
授業中に学生が教室から飛び出しました。
Học sinh đã chạy ra khỏi lớp học trong giờ học.