Từ vựng
N3当てる
あてる
làm trúng; đoán trúng
Ví dụ
すいそくでこたえをあてました。
推測で答えを当てました。
Tôi đoán đúng câu trả lời.
どのぼっくすがただしいかあててください。
どのボックスが正しいか当ててください。
Vui lòng đoán hộp nào là đúng.
Từ vựng
N3あてる
làm trúng; đoán trúng
すいそくでこたえをあてました。
推測で答えを当てました。
Tôi đoán đúng câu trả lời.
どのぼっくすがただしいかあててください。
どのボックスが正しいか当ててください。
Vui lòng đoán hộp nào là đúng.