Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

当てる

あてる

làm trúng; đoán trúng

Ví dụ

  • すいそくでこたえをあてました。

    推測で答えを当てました。

    Tôi đoán đúng câu trả lời.

  • どのぼっくすがただしいかあててください。

    どのボックスが正しいか当ててください。

    Vui lòng đoán hộp nào là đúng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng