Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

多忙

たぼう

rất bận rộn

Ví dụ

  • そのじきはたぼうだったので、やすめませんでした。

    その時期は多忙だったので、休めませんでした。

    Thời kỳ đó rất bận rộn nên tôi không thể nghỉ.

  • かいちょうはたぼうで、きょうはかいぎにでられません。

    会長は多忙で、今日は会議に出られません。

    Chủ tịch rất bận và không thể tham dự cuộc họp hôm nay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng