Từ vựng
N1多忙
たぼう
rất bận rộn
Ví dụ
そのじきはたぼうだったので、やすめませんでした。
その時期は多忙だったので、休めませんでした。
Thời kỳ đó rất bận rộn nên tôi không thể nghỉ.
かいちょうはたぼうで、きょうはかいぎにでられません。
会長は多忙で、今日は会議に出られません。
Chủ tịch rất bận và không thể tham dự cuộc họp hôm nay.
Từ vựng
N1たぼう
rất bận rộn
そのじきはたぼうだったので、やすめませんでした。
その時期は多忙だったので、休めませんでした。
Thời kỳ đó rất bận rộn nên tôi không thể nghỉ.
かいちょうはたぼうで、きょうはかいぎにでられません。
会長は多忙で、今日は会議に出られません。
Chủ tịch rất bận và không thể tham dự cuộc họp hôm nay.