Từ vựng
N3成功
せいこう
thành công
Ví dụ
ぷろじぇくとはせいこうしました。
プロジェクトは成功しました。
Dự án đã thành công.
かのじょのせいこうをおいわいします。
彼女の成功をお祝いします。
Tôi chúc mừng cô ấy vì thành công của cô ấy.
Từ vựng
N3せいこう
thành công
ぷろじぇくとはせいこうしました。
プロジェクトは成功しました。
Dự án đã thành công.
かのじょのせいこうをおいわいします。
彼女の成功をお祝いします。
Tôi chúc mừng cô ấy vì thành công của cô ấy.