Từ vựng
N3成長
せいちょう
sự trưởng thành, phát triển
Ví dụ
こどもはがっこうでせいちょうします。
子どもは学校で成長します。
Trẻ em phát triển ở trường học.
きょねんからかれのせいちょうがめだちます。
去年から彼の成長が目立ちます。
Sự phát triển của anh ấy rõ ràng kể từ năm ngoái.
Từ vựng
N3せいちょう
sự trưởng thành, phát triển
こどもはがっこうでせいちょうします。
子どもは学校で成長します。
Trẻ em phát triển ở trường học.
きょねんからかれのせいちょうがめだちます。
去年から彼の成長が目立ちます。
Sự phát triển của anh ấy rõ ràng kể từ năm ngoái.