Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

成る

なる

trở thành; gồm có

Ví dụ

  • このほんはみっつのぶぶんからなる。

    この本は三つの部分から成る。

    Cuốn sách này gồm ba phần.

  • どりょくがみのり、ゆめがなった。

    努力が実り、夢が成った。

    Nỗ lực đã đơm hoa, giấc mơ đã thành.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    成る — trở thành; gồm có · Kimuchi Nihongo