Từ vựng
N3成る
なる
trở thành; gồm có
Ví dụ
このほんはみっつのぶぶんからなる。
この本は三つの部分から成る。
Cuốn sách này gồm ba phần.
どりょくがみのり、ゆめがなった。
努力が実り、夢が成った。
Nỗ lực đã đơm hoa, giấc mơ đã thành.
Từ vựng
N3なる
trở thành; gồm có
このほんはみっつのぶぶんからなる。
この本は三つの部分から成る。
Cuốn sách này gồm ba phần.
どりょくがみのり、ゆめがなった。
努力が実り、夢が成った。
Nỗ lực đã đơm hoa, giấc mơ đã thành.