Từ vựng
N2名曲
めいきょく
bản nhạc nổi tiếng
Ví dụ
これはせかいじゅうであいされるめいきょくです。
これは世界中で愛される名曲です。
Đây là một bản nhạc nổi tiếng được yêu thích trên toàn thế giới.
かれはもーつぁるとのめいきょくをぴあのでひきました。
彼はモーツァルトの名曲をピアノで弾きました。
Anh ấy chơi một bản nhạc nổi tiếng của Mozart trên piano.