Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

名曲

めいきょく

bản nhạc nổi tiếng

Ví dụ

  • これはせかいじゅうであいされるめいきょくです。

    これは世界中で愛される名曲です。

    Đây là một bản nhạc nổi tiếng được yêu thích trên toàn thế giới.

  • かれはもーつぁるとのめいきょくをぴあのでひきました。

    彼はモーツァルトの名曲をピアノで弾きました。

    Anh ấy chơi một bản nhạc nổi tiếng của Mozart trên piano.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    名曲 — bản nhạc nổi tiếng · Kimuchi Nihongo