Từ vựng
N2次第
しだい
tùy thuộc vào; ngay khi
Ví dụ
けっかはてんきしだいです。
結果は天気次第です。
Kết quả tùy thuộc vào thời tiết.
かれがきしだい、はじめましょう。
彼が来次第、始めましょう。
Hãy bắt đầu ngay khi anh ấy đến.
Từ vựng
N2しだい
tùy thuộc vào; ngay khi
けっかはてんきしだいです。
結果は天気次第です。
Kết quả tùy thuộc vào thời tiết.
かれがきしだい、はじめましょう。
彼が来次第、始めましょう。
Hãy bắt đầu ngay khi anh ấy đến.