Từ vựng
N5お米
おこめ
gạo
Ví dụ
まいにちおこめをたべます。
毎日お米を食べます。
Tôi ăn cơm mỗi ngày.
このおこめはおいしいですね。
このお米はおいしいですね。
Cơm này ngon thật đó, phải không?
Từ vựng
N5おこめ
gạo
まいにちおこめをたべます。
毎日お米を食べます。
Tôi ăn cơm mỗi ngày.
このおこめはおいしいですね。
このお米はおいしいですね。
Cơm này ngon thật đó, phải không?