Từ vựng
N1新米
しんまい
gạo mới; người mới vào nghề
Ví dụ
このしんまいのしゃいんはまだしょしんしゃです。
この新米の社員はまだ初心者です。
Nhân viên mới này vẫn còn là người mới bắt đầu.
あきはしんまいがでます。
秋は新米が出ます。
Cơm mới được ra mắt vào mùa thu.
Từ vựng
N1しんまい
gạo mới; người mới vào nghề
このしんまいのしゃいんはまだしょしんしゃです。
この新米の社員はまだ初心者です。
Nhân viên mới này vẫn còn là người mới bắt đầu.
あきはしんまいがでます。
秋は新米が出ます。
Cơm mới được ra mắt vào mùa thu.