Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

新米

しんまい

gạo mới; người mới vào nghề

Ví dụ

  • このしんまいのしゃいんはまだしょしんしゃです。

    この新米の社員はまだ初心者です。

    Nhân viên mới này vẫn còn là người mới bắt đầu.

  • あきはしんまいがでます。

    秋は新米が出ます。

    Cơm mới được ra mắt vào mùa thu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng