Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

老いる

おいる

già đi

Ví dụ

  • ひとはだれでもおいていくものです。

    人は誰でも老いていくものです。

    Mọi người đều già đi theo thời gian.

  • かのじょはおいてもうつくしいままです。

    彼女は老いても美しいままです。

    Cô ấy vẫn đẹp dù tuổi tác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng