Từ vựng
N1初耳
はつみみ
lần đầu nghe nói
Ví dụ
それは しょくじですね。くわしく おしえてください。
それは初耳ですね。詳しく教えてください。
Đó là lần đầu tiên tôi nghe. Hãy giải thích chi tiết hơn.
かれが よーろっぱに すんでいるなんて、しょくじです!
彼がヨーロッパに住んでいるなんて、初耳です!
Anh ấy sống ở châu Âu à? Đây là lần đầu tiên tôi nghe!