Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

地位

ちい

địa vị

Ví dụ

  • かれの ちいは かいしゃで たいへん たかいです。

    彼の地位は会社で大変高いです。

    Vị trí của anh ấy trong công ty rất cao.

  • その しごとを えることで、かのじょの しゃかいてき ちいが あがった。

    その仕事を得ることで、彼女の社会的地位が上がった。

    Việc có được công việc đó nâng cao vị trí xã hội của cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng