Từ vựng
N2地位
ちい
địa vị
Ví dụ
かれの ちいは かいしゃで たいへん たかいです。
彼の地位は会社で大変高いです。
Vị trí của anh ấy trong công ty rất cao.
その しごとを えることで、かのじょの しゃかいてき ちいが あがった。
その仕事を得ることで、彼女の社会的地位が上がった。
Việc có được công việc đó nâng cao vị trí xã hội của cô ấy.
Từ vựng
N2ちい
địa vị
かれの ちいは かいしゃで たいへん たかいです。
彼の地位は会社で大変高いです。
Vị trí của anh ấy trong công ty rất cao.
その しごとを えることで、かのじょの しゃかいてき ちいが あがった。
その仕事を得ることで、彼女の社会的地位が上がった。
Việc có được công việc đó nâng cao vị trí xã hội của cô ấy.