Từ vựng
N3余る
あまる
còn thừa, dư ra
Ví dụ
りょうりがたくさんあまりました。
料理がたくさん余りました。
Thức ăn còn lại rất nhiều.
おかねがあまったらちょきんします。
お金が余ったら貯金します。
Nếu còn dư tiền thì tôi sẽ để tiết kiệm.
Từ vựng
N3あまる
còn thừa, dư ra
りょうりがたくさんあまりました。
料理がたくさん余りました。
Thức ăn còn lại rất nhiều.
おかねがあまったらちょきんします。
お金が余ったら貯金します。
Nếu còn dư tiền thì tôi sẽ để tiết kiệm.