Từ vựng
N3余計
よけい
thừa, không cần thiết
Ví dụ
そんなことを いうと、よけいな しんぱいが ふえます。
そんなことを言うと、余計な心配が増えます。
Nói những điều đó sẽ chỉ làm tăng thêm lo lắng không cần thiết.
かれの あどばいすは むしろ よけいだった。
彼のアドバイスはむしろ余計だった。
Lời khuyên của anh ấy thực ra là không cần thiết.