Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

余計

よけい

thừa, không cần thiết

Ví dụ

  • そんなことを いうと、よけいな しんぱいが ふえます。

    そんなことを言うと、余計な心配が増えます。

    Nói những điều đó sẽ chỉ làm tăng thêm lo lắng không cần thiết.

  • かれの あどばいすは むしろ よけいだった。

    彼のアドバイスはむしろ余計だった。

    Lời khuyên của anh ấy thực ra là không cần thiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng