Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

余裕

よゆう

sự dư dả, thong thả

Ví dụ

  • じかんに よゆうが あるので、ゆっくり いきましょう。

    時間に余裕があるので、ゆっくり行きましょう。

    Vì chúng ta có thời gian dư dả nên hãy đi từ từ.

  • かれは こころに よゆうを もって せっしています。

    彼は心に余裕を持って接しています。

    Anh ấy tiếp cận mọi việc với thái độ bình tĩnh và thoải mái.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng