Từ vựng
N2余裕
よゆう
sự dư dả, thong thả
Ví dụ
じかんに よゆうが あるので、ゆっくり いきましょう。
時間に余裕があるので、ゆっくり行きましょう。
Vì chúng ta có thời gian dư dả nên hãy đi từ từ.
かれは こころに よゆうを もって せっしています。
彼は心に余裕を持って接しています。
Anh ấy tiếp cận mọi việc với thái độ bình tĩnh và thoải mái.
Từ vựng
N2よゆう
sự dư dả, thong thả
じかんに よゆうが あるので、ゆっくり いきましょう。
時間に余裕があるので、ゆっくり行きましょう。
Vì chúng ta có thời gian dư dả nên hãy đi từ từ.
かれは こころに よゆうを もって せっしています。
彼は心に余裕を持って接しています。
Anh ấy tiếp cận mọi việc với thái độ bình tĩnh và thoải mái.