Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

余分

よぶん

phần dư, thêm

Ví dụ

  • よぶんな きんがくは へらしたほうが いいです。

    余分な金額は減らした方がいいです。

    Tốt hơn nên giảm bớt số tiền dư thừa.

  • この かばんは よぶんな そうしょくが なく、しんぷるです。

    この鞄は余分な装飾がなく、シンプルです。

    Chiếc túi này không có trang trí dư thừa và rất đơn giản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    余分 — phần dư, thêm · Kimuchi Nihongo