Từ vựng
N3冷やす
ひやす
làm lạnh, ướp lạnh
Ví dụ
なつはれいぼうでへやをひやします。
夏は冷房で部屋を冷やします。
Vào mùa hè, tôi làm mát phòng bằng điều hòa.
のみものをれいぞうこでひやしてください。
飲み物を冷蔵庫で冷やしてください。
Vui lòng làm lạnh đồ uống trong tủ lạnh.
Từ vựng
N3ひやす
làm lạnh, ướp lạnh
なつはれいぼうでへやをひやします。
夏は冷房で部屋を冷やします。
Vào mùa hè, tôi làm mát phòng bằng điều hòa.
のみものをれいぞうこでひやしてください。
飲み物を冷蔵庫で冷やしてください。
Vui lòng làm lạnh đồ uống trong tủ lạnh.